hà tất

Học thuật
Thân thiện
hà tất

Hà tất phải vội vàng như vậy?

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Chẳng cần , không cần thiết phải: Dùng để diễn tả ý không cần thiết, không nên làm một việc đó vô ích hoặc không đem lại kết quả mong muốn. Từ này thường dùng trong lời khuyên hoặc phản biện để thể hiện sự không đồng tình với một hành động được cho thừa thãi.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Anh đã biết kết quả rồi, hà tất phải hỏi lại làm . (Anh đã biết kết quả rồi, chẳng cần phải hỏi lại làm .)
    • Việc ấy đơn giản vậy thôi, hà tất phải cầu kỳ. (Việc ấy đơn giản vậy thôi, không cần thiết phải cầu kỳ.)
    • Hà tất phải lo lắng nhiều đến thế, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi. (Chẳng cần phải lo lắng nhiều đến thế, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hà tất... làm /chi": Cấu trúc phổ biến, dùng để nhấn mạnh sự không cần thiết, thường đi kèm với một động từ chỉ hành động.
    • Hà tất phải tranh cãi nhau về chuyện nhỏ nhặt như vậy làm . (Chẳng cần phải tranh cãi nhau về chuyện nhỏ nhặt như vậy làm .)
    • Con đường này vắng, hà tất phải vội vàng chi. (Con đường này vắng, không cần thiết phải vội vàng làm .)
Biến thể từ gần giống
  • cớ chi: (Cụm từ) Có lý do , cớ phải. Mang sắc thái chất vấn, thường dùng trong văn chương hoặc lối nói trang trọng.
    • cớ chi phải phiền lòng đến chuyện ấy. ( cớ phải phiền lòng đến chuyện ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Chẳng cần: Không cần.
  • Không cần thiết: Không nhu cầu hoặc không đòi hỏi phải .
  • Cần : Dùng trong câu hỏi tu từ để phủ nhận sự cần thiết.
Thành ngữ liên quan
  • Hà tất nhiêu lời: (Thành ngữ) Chẳng cần phải nói nhiều lời. Dùng khi cho rằng việc giải thích, bàn luận dài dòng thừa.
    • Sự thật đã rõ ràng, hà tất nhiêu lời. (Sự thật đã rõ ràng, chẳng cần phải nói nhiều lời.)
hà tất

Hà tất phải vội vàng như vậy?

  1. pht. Chẳng cần : hà tất phải làm theo ý của người ta.